LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 10/10/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mậu Tuất
- Ngày
- Đinh Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
30 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Liễu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐặt bếp · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Kim, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 18:29–00:00
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:26Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
- 10:53Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ
- 22:49Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:50Sao Thổ
- 06:49Sao Mộc
- 07:48Sao Hỏa
- 08:46Mặt Trời
- 09:45Sao Kim
- 10:44Sao Thủy
- 11:43Mặt Trăng
- 12:42Sao Thổ
- 13:41Sao Mộc
- 14:40Sao Hỏa
- 15:39Mặt Trời
- 16:37Sao Kim
- Ban đêm
- 17:36Sao Thủy
- 18:37Mặt Trăng
- 19:39Sao Thổ
- 20:40Sao Mộc
- 21:41Sao Hỏa
- 22:42Mặt Trời
- 23:43Sao Kim
- 00:44Sao Thủy
- 01:45Mặt Trăng
- 02:47Sao Thổ
- 03:48Sao Mộc
- 04:49Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Nguy
- Hung Thần
- Sao Liễu, Thổ Cấm
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Sao Liễu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Sao Liễu, Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Sao Liễu, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
5%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Sao Liễu, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
10%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường
- Hung Thần
- Sao Liễu, Trực Nguy, Thổ Cấm
