LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 13/10/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mậu Tuất
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Dực
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 15:48 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 7%
- Nghịch hành
- Sao Kim, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–02:50
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:48Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
- 15:45Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:51Sao Hỏa
- 06:49Mặt Trời
- 07:48Sao Kim
- 08:46Sao Thủy
- 09:45Mặt Trăng
- 10:44Sao Thổ
- 11:42Sao Mộc
- 12:41Sao Hỏa
- 13:39Mặt Trời
- 14:38Sao Kim
- 15:37Sao Thủy
- 16:35Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:34Sao Thổ
- 18:35Sao Mộc
- 19:37Sao Hỏa
- 20:38Mặt Trời
- 21:40Sao Kim
- 22:41Sao Thủy
- 23:42Mặt Trăng
- 00:44Sao Thổ
- 01:45Sao Mộc
- 02:47Sao Hỏa
- 03:48Mặt Trời
- 04:50Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Khai, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Mã, Thiên Lộc, Kim Quỹ
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Mã, Thiên Lộc, Kim Quỹ
- Hung Thần
- Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
