LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 20/10/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 10 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN35 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
11/9
Phụ Nữ Việt NamNgày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (1930).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Đinh Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

35 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Hàn lộ
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long70.3%
Nhâm Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Quý Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước35%
Ất Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường50.8%
Kỷ Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ38%
Tân Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 65%
Nghịch hành
Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:51Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  2. 09:24Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:53Sao Hỏa
  3. 06:51Mặt Trời
  4. 07:49Sao Kim
  5. 08:47Sao Thủy
  6. 09:45Mặt Trăng
  7. 10:43Sao Thổ
  8. 11:41Sao Mộc
  9. 12:39Sao Hỏa
  10. 13:37Mặt Trời
  11. 14:35Sao Kim
  12. 15:32Sao Thủy
  13. 16:30Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:28Sao Thổ
  3. 18:30Sao Mộc
  4. 19:33Sao Hỏa
  5. 20:35Mặt Trời
  6. 21:37Sao Kim
  7. 22:39Sao Thủy
  8. 23:41Mặt Trăng
  9. 00:43Sao Thổ
  10. 01:45Sao Mộc
  11. 02:47Sao Hỏa
  12. 03:49Mặt Trời
  13. 04:52Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Trực Chấp
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Ngọ, Mùi, Tý

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Mùi, Ngọ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ
Hung Thần
Địa Phá, Câu Trận (Kỵ)