LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/10/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mậu Tuất
- Ngày
- Đinh Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
35 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 65%
- Nghịch hành
- Sao Kim, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:51Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 09:24Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:53Sao Hỏa
- 06:51Mặt Trời
- 07:49Sao Kim
- 08:47Sao Thủy
- 09:45Mặt Trăng
- 10:43Sao Thổ
- 11:41Sao Mộc
- 12:39Sao Hỏa
- 13:37Mặt Trời
- 14:35Sao Kim
- 15:32Sao Thủy
- 16:30Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:28Sao Thổ
- 18:30Sao Mộc
- 19:33Sao Hỏa
- 20:35Mặt Trời
- 21:37Sao Kim
- 22:39Sao Thủy
- 23:41Mặt Trăng
- 00:43Sao Thổ
- 01:45Sao Mộc
- 02:47Sao Hỏa
- 03:49Mặt Trời
- 04:52Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Chấp
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Ngọ, Mùi, Tý
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Mùi, Ngọ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Nhậm chức / Nhận việc
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá, Câu Trận
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ
- Hung Thần
- Địa Phá, Câu Trận (Kỵ)
