LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/10/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 10 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
15/9
RằmNgày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Tân Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nữ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Sương giáng
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 02:51 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Chu Tước17.8%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao43.3%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 02:53
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 95%
Nghịch hành
Sao Thủy (bắt đầu nghịch), Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 20:05Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:55Sao Thổ
  3. 06:52Sao Mộc
  4. 07:50Sao Hỏa
  5. 08:48Mặt Trời
  6. 09:45Sao Kim
  7. 10:43Sao Thủy
  8. 11:40Mặt Trăng
  9. 12:38Sao Thổ
  10. 13:35Sao Mộc
  11. 14:33Sao Hỏa
  12. 15:30Mặt Trời
  13. 16:28Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:25Sao Thủy
  3. 18:28Mặt Trăng
  4. 19:30Sao Thổ
  5. 20:33Sao Mộc
  6. 21:35Sao Hỏa
  7. 22:38Mặt Trời
  8. 23:40Sao Kim
  9. 00:43Sao Thủy
  10. 01:45Mặt Trăng
  11. 02:48Sao Thổ
  12. 03:50Sao Mộc
  13. 04:53Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Thu
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Thu
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Nữ, Chu Tước

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Tuất, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ (Kỵ), Chu Tước

Khai trương / Mở cửa hàng

25%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ, Trực Thu (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

30%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ, Trực Thu, Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nữ, Trực Thu, Chu Tước (Kỵ)

An táng / Mai táng

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Sao Nữ