LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/10/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 10 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
20/9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Bính Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Khuê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Sương giáng
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước43.3%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 88%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:06Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
  2. 23:17Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:57Sao Mộc
  3. 06:54Sao Hỏa
  4. 07:51Mặt Trời
  5. 08:48Sao Kim
  6. 09:45Sao Thủy
  7. 10:43Mặt Trăng
  8. 11:40Sao Thổ
  9. 12:37Sao Mộc
  10. 13:34Sao Hỏa
  11. 14:31Mặt Trời
  12. 15:28Sao Kim
  13. 16:25Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:22Mặt Trăng
  3. 18:25Sao Thổ
  4. 19:28Sao Mộc
  5. 20:31Sao Hỏa
  6. 21:34Mặt Trời
  7. 22:37Sao Kim
  8. 23:40Sao Thủy
  9. 00:43Mặt Trăng
  10. 01:46Sao Thổ
  11. 02:49Sao Mộc
  12. 03:52Sao Hỏa
  13. 04:55Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Khuê

Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Ôn

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Ôn

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Khuê

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Khuê

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Sao Khuê

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Sao Khuê (Kỵ), Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

60%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Sao Khuê (Kỵ), Thổ Ôn