LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/11/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mậu Tuất
- Ngày
- Ất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
60 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Liễu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 4%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Kim, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 01:25–00:00
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 14:01Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
- 17:49Mặt Trăng giao hội Sao Kim
- 20:19Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:02Sao Thổ
- 06:58Sao Mộc
- 07:54Sao Hỏa
- 08:51Mặt Trời
- 09:47Sao Kim
- 10:43Sao Thủy
- 11:40Mặt Trăng
- 12:36Sao Thổ
- 13:32Sao Mộc
- 14:29Sao Hỏa
- 15:25Mặt Trời
- 16:21Sao Kim
- Ban đêm
- 17:18Sao Thủy
- 18:21Mặt Trăng
- 19:25Sao Thổ
- 20:29Sao Mộc
- 21:32Sao Hỏa
- 22:36Mặt Trời
- 23:40Sao Kim
- 00:44Sao Thủy
- 01:47Mặt Trăng
- 02:51Sao Thổ
- 03:55Sao Mộc
- 04:58Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Liễu (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Mua xe / Tài sản lớn
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
