LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/11/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 11 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN38 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
2/10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

38 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Dực

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 06:28 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 15:33 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Quý Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Thiên Lao50%
Bính Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Đinh Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Mậu Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Kỷ Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Nhâm Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Quý Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 15:35
Pha Trăng
Trăng non · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:43Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  2. 06:25Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:03Sao Hỏa
  3. 06:59Mặt Trời
  4. 07:55Sao Kim
  5. 08:52Sao Thủy
  6. 09:48Mặt Trăng
  7. 10:44Sao Thổ
  8. 11:40Sao Mộc
  9. 12:36Sao Hỏa
  10. 13:32Mặt Trời
  11. 14:28Sao Kim
  12. 15:24Sao Thủy
  13. 16:20Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:16Sao Thổ
  3. 18:20Sao Mộc
  4. 19:24Sao Hỏa
  5. 20:28Mặt Trời
  6. 21:32Sao Kim
  7. 22:36Sao Thủy
  8. 23:40Mặt Trăng
  9. 00:44Sao Thổ
  10. 01:48Sao Mộc
  11. 02:52Sao Hỏa
  12. 03:56Mặt Trời
  13. 05:00Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

53%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

53%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Tý, Mão

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Dực, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Dực (Kỵ), Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

18%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

23%Nên tránh
Cát Thần
Sao Dực, Thiên Phú
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

33%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú
Hung Thần
Địa Tặc, Bạch Hổ