LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/11/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 11 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
4/10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Canh Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường65.8%
Đinh Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Kỷ Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Tân Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Quý Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Giáp Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Đinh Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng non · sáng 8%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 13:11Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  2. 15:34Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
  3. 18:28Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:04Sao Mộc
  3. 07:00Sao Hỏa
  4. 07:56Mặt Trời
  5. 08:52Sao Kim
  6. 09:48Sao Thủy
  7. 10:44Mặt Trăng
  8. 11:40Sao Thổ
  9. 12:36Sao Mộc
  10. 13:32Sao Hỏa
  11. 14:28Mặt Trời
  12. 15:24Sao Kim
  13. 16:20Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:16Mặt Trăng
  3. 18:20Sao Thổ
  4. 19:24Sao Mộc
  5. 20:28Sao Hỏa
  6. 21:32Mặt Trời
  7. 22:36Sao Kim
  8. 23:40Sao Thủy
  9. 00:44Mặt Trăng
  10. 01:49Sao Thổ
  11. 02:53Sao Mộc
  12. 03:57Sao Hỏa
  13. 05:01Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tuất, Tý, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Xuất hành đi xa

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

25%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Bình (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

70%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ)