LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/11/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 11 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
8/10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tâm

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 38%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:27Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
  2. 09:33Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:07Mặt Trăng
  3. 07:02Sao Thổ
  4. 07:58Sao Mộc
  5. 08:54Sao Hỏa
  6. 09:49Mặt Trời
  7. 10:45Sao Kim
  8. 11:41Sao Thủy
  9. 12:36Mặt Trăng
  10. 13:32Sao Thổ
  11. 14:28Sao Mộc
  12. 15:23Sao Hỏa
  13. 16:19Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:15Sao Kim
  3. 18:19Sao Thủy
  4. 19:23Mặt Trăng
  5. 20:28Sao Thổ
  6. 21:32Sao Mộc
  7. 22:37Sao Hỏa
  8. 23:41Mặt Trời
  9. 00:45Sao Kim
  10. 01:50Sao Thủy
  11. 02:54Mặt Trăng
  12. 03:59Sao Thổ
  13. 05:03Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Nguy
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Sao Tâm, Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

10%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

30%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Sao Tâm

Xuất hành đi xa

30%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Sao Tâm

Cưới hỏi / Đính hôn

30%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

45%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Sao Tâm, Trực Nguy