LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/11/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Kỷ Hợi
- Ngày
- Mậu Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
90 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Ngưu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:50 → 12:50 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 12:52
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 76%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:46Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:09Sao Kim
- 07:05Sao Thủy
- 08:00Mặt Trăng
- 08:55Sao Thổ
- 09:51Sao Mộc
- 10:46Sao Hỏa
- 11:42Mặt Trời
- 12:37Sao Kim
- 13:32Sao Thủy
- 14:28Mặt Trăng
- 15:23Sao Thổ
- 16:18Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:14Sao Hỏa
- 18:18Mặt Trời
- 19:23Sao Kim
- 20:28Sao Thủy
- 21:33Mặt Trăng
- 22:37Sao Thổ
- 23:42Sao Mộc
- 00:47Sao Hỏa
- 01:51Mặt Trời
- 02:56Sao Kim
- 04:01Sao Thủy
- 05:05Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
100%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
An táng / Mai táng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Ích Hậu, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Ích Hậu, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Dần, Thân, Tị
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
90%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Nhập trạch (Vào nhà mới)
85%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Tố tụng / Giải oan
85%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Dần, Hợi
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
60%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Ngưu (Kỵ), Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Sinh Khí, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ)
