LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 20/11/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 11 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
12/10
Nhà Giáo Việt NamNgày Hiến chương Nhà giáo Việt Nam, tôn sư trọng đạo.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 08:50 → 12:50 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Nhâm Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Quý Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Giáp Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Bính Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Đinh Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Mậu Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Kỷ Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thiên Đức55.3%
Tân Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 12:52
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 76%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 08:46Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:09Sao Kim
  3. 07:05Sao Thủy
  4. 08:00Mặt Trăng
  5. 08:55Sao Thổ
  6. 09:51Sao Mộc
  7. 10:46Sao Hỏa
  8. 11:42Mặt Trời
  9. 12:37Sao Kim
  10. 13:32Sao Thủy
  11. 14:28Mặt Trăng
  12. 15:23Sao Thổ
  13. 16:18Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:14Sao Hỏa
  3. 18:18Mặt Trời
  4. 19:23Sao Kim
  5. 20:28Sao Thủy
  6. 21:33Mặt Trăng
  7. 22:37Sao Thổ
  8. 23:42Sao Mộc
  9. 00:47Sao Hỏa
  10. 01:51Mặt Trời
  11. 02:56Sao Kim
  12. 04:01Sao Thủy
  13. 05:05Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Ích Hậu, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Ích Hậu, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

90%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Dần, Hợi

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

60%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần
Sao Ngưu (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)