LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 23/11/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Kỷ Hợi
- Ngày
- Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
20 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Nguy
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 17:09 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 97%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 12:26Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:11Mặt Trăng
- 07:06Sao Thổ
- 08:02Sao Mộc
- 08:57Sao Hỏa
- 09:52Mặt Trời
- 10:47Sao Kim
- 11:42Sao Thủy
- 12:37Mặt Trăng
- 13:33Sao Thổ
- 14:28Sao Mộc
- 15:23Sao Hỏa
- 16:18Mặt Trời
- Ban đêm
- 17:13Sao Kim
- 18:18Sao Thủy
- 19:23Mặt Trăng
- 20:28Sao Thổ
- 21:33Sao Mộc
- 22:38Sao Hỏa
- 23:43Mặt Trời
- 00:47Sao Kim
- 01:52Sao Thủy
- 02:57Mặt Trăng
- 04:02Sao Thổ
- 05:07Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường
- Hung Thần
- Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Mãn (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Trực Mãn
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Nguy
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Nguy
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
