LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/12/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Tý
- Ngày
- Đinh Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
63 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Chẩn
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 07:51Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:21Sao Thủy
- 07:16Mặt Trăng
- 08:10Sao Thổ
- 09:05Sao Mộc
- 09:59Sao Hỏa
- 10:54Mặt Trời
- 11:48Sao Kim
- 12:43Sao Thủy
- 13:37Mặt Trăng
- 14:32Sao Thổ
- 15:26Sao Mộc
- 16:21Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:15Mặt Trời
- 18:21Sao Kim
- 19:26Sao Thủy
- 20:32Mặt Trăng
- 21:37Sao Thổ
- 22:43Sao Mộc
- 23:49Sao Hỏa
- 00:54Mặt Trời
- 02:00Sao Kim
- 03:05Sao Thủy
- 04:11Mặt Trăng
- 05:16Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
88%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Tố tụng / Giải oan
88%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
- Hung Thần
- Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
- Hung Thần
- Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
- Hung Thần
- Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
An táng / Mai táng
78%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
78%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
78%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Ích Hậu
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
53%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn, Ích Hậu
- Hung Thần
- Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
58%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn, Ích Hậu
- Hung Thần
- Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Phù
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
- Hung Thần
- Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Phù
