LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 09/12/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 12 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN63 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
1/11
Mùng 1Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Đinh Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

63 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Tân Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Giáp Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Đinh Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Kỷ Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức50.8%
Tân Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng non · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:51Mặt Trăng giao hội Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:21Sao Thủy
  3. 07:16Mặt Trăng
  4. 08:10Sao Thổ
  5. 09:05Sao Mộc
  6. 09:59Sao Hỏa
  7. 10:54Mặt Trời
  8. 11:48Sao Kim
  9. 12:43Sao Thủy
  10. 13:37Mặt Trăng
  11. 14:32Sao Thổ
  12. 15:26Sao Mộc
  13. 16:21Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:15Mặt Trời
  3. 18:21Sao Kim
  4. 19:26Sao Thủy
  5. 20:32Mặt Trăng
  6. 21:37Sao Thổ
  7. 22:43Sao Mộc
  8. 23:49Sao Hỏa
  9. 00:54Mặt Trời
  10. 02:00Sao Kim
  11. 03:05Sao Thủy
  12. 04:11Mặt Trăng
  13. 05:16Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

88%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tố tụng / Giải oan

88%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

An táng / Mai táng

78%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

78%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

78%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Ích Hậu
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thiên Phú, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thiên Phú, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

53%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn, Ích Hậu
Hung Thần
Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

58%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn, Ích Hậu
Hung Thần
Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần
Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Phù