LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 13/12/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 12 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
5/11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Tân Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 23:04 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận35%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường47.8%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ40.3%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 15%
Nghịch hành
Sao Mộc (bắt đầu nghịch)
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:05Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
  2. 15:12Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  3. 21:35Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:24Mặt Trời
  3. 07:18Sao Kim
  4. 08:13Sao Thủy
  5. 09:07Mặt Trăng
  6. 10:01Sao Thổ
  7. 10:56Sao Mộc
  8. 11:50Sao Hỏa
  9. 12:44Mặt Trời
  10. 13:39Sao Kim
  11. 14:33Sao Thủy
  12. 15:28Mặt Trăng
  13. 16:22Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:16Sao Mộc
  3. 18:22Sao Hỏa
  4. 19:28Mặt Trời
  5. 20:33Sao Kim
  6. 21:39Sao Thủy
  7. 22:45Mặt Trăng
  8. 23:50Sao Thổ
  9. 00:56Sao Mộc
  10. 02:02Sao Hỏa
  11. 03:07Mặt Trời
  12. 04:13Sao Kim
  13. 05:19Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Thu
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Phòng, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Dần, Ngọ, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

An táng / Mai táng

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa