LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 15/12/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 12 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
7/11
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Quý Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 05:41 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 11:36 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Ất Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Câu Trận20.8%
Đinh Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Nhâm Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Quý Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 11:35
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 30%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:39Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:25Sao Hỏa
  3. 07:19Mặt Trời
  4. 08:14Sao Kim
  5. 09:08Sao Thủy
  6. 10:02Mặt Trăng
  7. 10:57Sao Thổ
  8. 11:51Sao Mộc
  9. 12:45Sao Hỏa
  10. 13:40Mặt Trời
  11. 14:34Sao Kim
  12. 15:28Sao Thủy
  13. 16:23Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:17Sao Thổ
  3. 18:23Sao Mộc
  4. 19:28Sao Hỏa
  5. 20:34Mặt Trời
  6. 21:40Sao Kim
  7. 22:46Sao Thủy
  8. 23:51Mặt Trăng
  9. 00:57Sao Thổ
  10. 02:03Sao Mộc
  11. 03:08Sao Hỏa
  12. 04:14Mặt Trời
  13. 05:20Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Xuất hành đi xa

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc