LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
4/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Canh Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tâm

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:03 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Minh Đường58.3%
Đinh Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Kỷ Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường60.5%
Quý Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Giáp Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 17:35
Pha Trăng
Trăng non · sáng 10%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 08:58Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:35Mặt Trăng
  3. 07:30Sao Thổ
  4. 08:25Sao Mộc
  5. 09:20Sao Hỏa
  6. 10:14Mặt Trời
  7. 11:09Sao Kim
  8. 12:04Sao Thủy
  9. 12:59Mặt Trăng
  10. 13:53Sao Thổ
  11. 14:48Sao Mộc
  12. 15:43Sao Hỏa
  13. 16:38Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:32Sao Kim
  3. 18:38Sao Thủy
  4. 19:43Mặt Trăng
  5. 20:48Sao Thổ
  6. 21:53Sao Mộc
  7. 22:59Sao Hỏa
  8. 00:04Mặt Trời
  9. 01:09Sao Kim
  10. 02:14Sao Thủy
  11. 03:20Mặt Trăng
  12. 04:25Sao Thổ
  13. 05:30Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tuất, Tý, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tâm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tâm, Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

60%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tâm, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ)