LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/01/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 1 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
12/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Mậu Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Nhâm Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Quý Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Giáp Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận35%
Ất Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Bính Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Đinh Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Mậu Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Kỷ Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Tân Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Quý Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 84%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:54Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  2. 07:37Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
  3. 08:01Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  4. 12:31Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:36Sao Hỏa
  3. 07:31Mặt Trời
  4. 08:26Sao Kim
  5. 09:21Sao Thủy
  6. 10:16Mặt Trăng
  7. 11:12Sao Thổ
  8. 12:07Sao Mộc
  9. 13:02Sao Hỏa
  10. 13:57Mặt Trời
  11. 14:52Sao Kim
  12. 15:47Sao Thủy
  13. 16:43Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:38Sao Thổ
  3. 18:43Sao Mộc
  4. 19:47Sao Hỏa
  5. 20:52Mặt Trời
  6. 21:57Sao Kim
  7. 23:02Sao Thủy
  8. 00:07Mặt Trăng
  9. 01:12Sao Thổ
  10. 02:16Sao Mộc
  11. 03:21Sao Hỏa
  12. 04:26Mặt Trời
  13. 05:31Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Cưới hỏi / Đính hôn

90%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Xuất hành đi xa

90%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

An táng / Mai táng

75%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Thanh Long
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)