LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 03/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Sửu
- Ngày
- Quý Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
10 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Chẩn
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 20:10 → 22:30 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Nhân Mã- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Nhân MãLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 10%
- Nghịch hành
- Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên sau 3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:40Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
- 12:18Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
- 19:52Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:32Sao Thủy
- 07:29Mặt Trăng
- 08:25Sao Thổ
- 09:21Sao Mộc
- 10:17Sao Hỏa
- 11:14Mặt Trời
- 12:10Sao Kim
- 13:06Sao Thủy
- 14:02Mặt Trăng
- 14:59Sao Thổ
- 15:55Sao Mộc
- 16:51Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:47Mặt Trời
- 18:51Sao Kim
- 19:55Sao Thủy
- 20:59Mặt Trăng
- 22:02Sao Thổ
- 23:06Sao Mộc
- 00:10Sao Hỏa
- 01:13Mặt Trời
- 02:17Sao Kim
- 03:21Sao Thủy
- 04:25Mặt Trăng
- 05:28Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nhật thực hình khuyên 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Vãng Vong, Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Vãng Vong, Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Mẫu Thương, Trực Kiến
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
