Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Đại hungBình hòaĐại cát
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵCầu phúc · Cầu tự
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất