LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 18/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
- Mậu Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Khuê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 04:50 → 06:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Cự Giải- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Cự Giải- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Cự Giải- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · An táng
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Cự Giải- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Cự Giải- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Cự Giải- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Cự Giải- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Cự Giải- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Cự GiảiLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 89%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực nửa tối sau 3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:48Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:25Sao Mộc
- 07:22Sao Hỏa
- 08:20Mặt Trời
- 09:17Sao Kim
- 10:15Sao Thủy
- 11:13Mặt Trăng
- 12:10Sao Thổ
- 13:08Sao Mộc
- 14:05Sao Hỏa
- 15:03Mặt Trời
- 16:00Sao Kim
- 16:58Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:55Mặt Trăng
- 18:58Sao Thổ
- 20:00Sao Mộc
- 21:03Sao Hỏa
- 22:05Mặt Trời
- 23:07Sao Kim
- 00:10Sao Thủy
- 01:12Mặt Trăng
- 02:15Sao Thổ
- 03:17Sao Mộc
- 04:19Sao Hỏa
- 05:22Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 51% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nguyệt thực nửa tối 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Sao Khuê, Trực Mãn
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Sao Khuê, Trực Mãn
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Mãn
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Mãn
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Tam Nương, Thổ Ôn
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Mãn
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương
