LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 27/02/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
- Đinh Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Liễu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 13:36 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 17:52
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 60%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:48Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
- 13:14Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
- 13:35Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:18Sao Thổ
- 07:17Sao Mộc
- 08:15Sao Hỏa
- 09:14Mặt Trời
- 10:12Sao Kim
- 11:11Sao Thủy
- 12:09Mặt Trăng
- 13:07Sao Thổ
- 14:06Sao Mộc
- 15:04Sao Hỏa
- 16:03Mặt Trời
- 17:01Sao Kim
- Ban đêm
- 17:59Sao Thủy
- 19:01Mặt Trăng
- 20:03Sao Thổ
- 21:04Sao Mộc
- 22:06Sao Hỏa
- 23:07Mặt Trời
- 00:09Sao Kim
- 01:10Sao Thủy
- 02:12Mặt Trăng
- 03:13Sao Thổ
- 04:15Sao Mộc
- 05:16Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
50%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Liễu, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Sao Liễu, Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Cưới hỏi / Đính hôn
10%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
- Hung Thần
- Sao Liễu (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Liễu, Địa Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Liễu, Địa Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Liễu, Địa Tặc
