LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 03/03/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Dần
- Ngày
- Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
38 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Chẩn
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:40 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Ma Kết- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Ma Kết- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵĐi thuyền · Cầu phúc
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Ma KếtLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 23%
- Nghịch hành
- Sao Thủy (đi thuận lại), Sao Hỏa, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:14Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
- 08:36Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:15Sao Thủy
- 07:14Mặt Trăng
- 08:13Sao Thổ
- 09:12Sao Mộc
- 10:11Sao Hỏa
- 11:09Mặt Trời
- 12:08Sao Kim
- 13:07Sao Thủy
- 14:06Mặt Trăng
- 15:05Sao Thổ
- 16:03Sao Mộc
- 17:02Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:01Mặt Trời
- 19:02Sao Kim
- 20:03Sao Thủy
- 21:04Mặt Trăng
- 22:06Sao Thổ
- 23:07Sao Mộc
- 00:08Sao Hỏa
- 01:09Mặt Trời
- 02:10Sao Kim
- 03:11Sao Thủy
- 04:12Mặt Trăng
- 05:13Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy đổi chiều trong ngày — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn, Trực Bình
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
