LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 15/03/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 3 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
8/2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Quý Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nguy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpAn táng · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ38%
Ất Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Bính Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận38%
Đinh Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước35%
Tân Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức55.3%
Quý Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 45%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim, lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:00Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  2. 09:03Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
  3. 12:09Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
  4. 19:51Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
  5. 23:25Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:05Mặt Trăng
  3. 07:05Sao Thổ
  4. 08:05Sao Mộc
  5. 09:05Sao Hỏa
  6. 10:05Mặt Trời
  7. 11:05Sao Kim
  8. 12:05Sao Thủy
  9. 13:05Mặt Trăng
  10. 14:05Sao Thổ
  11. 15:05Sao Mộc
  12. 16:05Sao Hỏa
  13. 17:05Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:05Sao Kim
  3. 19:05Sao Thủy
  4. 20:05Mặt Trăng
  5. 21:05Sao Thổ
  6. 22:05Sao Mộc
  7. 23:05Sao Hỏa
  8. 00:05Mặt Trời
  9. 01:05Sao Kim
  10. 02:05Sao Thủy
  11. 03:05Mặt Trăng
  12. 04:05Sao Thổ
  13. 05:04Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần
Vãng Vong, Thổ Ôn

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần
Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần
Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần
Vãng Vong, Thổ Ôn, Sao Nguy

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nguy, Vãng Vong

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Vãng Vong

Nhậm chức / Nhận việc

15%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Nguy

Xuất hành đi xa

15%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Thổ Ôn

Tố tụng / Giải oan

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn