LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 21/03/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 3 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
14/2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Kỷ Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Mão

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Giáp Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Đinh Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Kỷ Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Nhâm Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Chu Tước35%
Quý Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Giáp Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Ất Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 98%
Nghịch hành
Sao Hỏa, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:00Mặt Trời
  3. 07:00Sao Kim
  4. 08:01Sao Thủy
  5. 09:02Mặt Trăng
  6. 10:02Sao Thổ
  7. 11:03Sao Mộc
  8. 12:04Sao Hỏa
  9. 13:04Mặt Trời
  10. 14:05Sao Kim
  11. 15:05Sao Thủy
  12. 16:06Mặt Trăng
  13. 17:07Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:07Sao Mộc
  3. 19:07Sao Hỏa
  4. 20:06Mặt Trời
  5. 21:05Sao Kim
  6. 22:04Sao Thủy
  7. 23:04Mặt Trăng
  8. 00:03Sao Thổ
  9. 01:02Sao Mộc
  10. 02:02Sao Hỏa
  11. 03:01Mặt Trời
  12. 04:00Sao Kim
  13. 05:00Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Hỏa nghịch hành — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyên Vũ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Nguyên Vũ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Mão

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Mão

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Mão

Động thổ / Khởi công

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Mão (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyên Vũ, Sao Mão (Kỵ)