LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 01/04/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 4 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN45 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
25/2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Canh Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

45 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 02:19 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Kỷ Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long47.8%
Canh Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Nhâm Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Ất Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Bính Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCưới hỏi · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 02:19
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 30%
Nghịch hành
Sao Hỏa (đi thuận lại), Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:50Sao Mộc
  3. 06:52Sao Hỏa
  4. 07:53Mặt Trời
  5. 08:55Sao Kim
  6. 09:57Sao Thủy
  7. 10:59Mặt Trăng
  8. 12:00Sao Thổ
  9. 13:02Sao Mộc
  10. 14:04Sao Hỏa
  11. 15:05Mặt Trời
  12. 16:07Sao Kim
  13. 17:09Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:11Mặt Trăng
  3. 19:09Sao Thổ
  4. 20:07Sao Mộc
  5. 21:05Sao Hỏa
  6. 22:03Mặt Trời
  7. 23:02Sao Kim
  8. 00:00Sao Thủy
  9. 00:58Mặt Trăng
  10. 01:56Sao Thổ
  11. 02:54Sao Mộc
  12. 03:53Sao Hỏa
  13. 04:51Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Sao Hỏa đổi chiều trong ngày — không hợp phẫu thuật theo chiêm tinh y học.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Trực Nguy, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

50%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)