LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/04/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Giáp Thìn
- Ngày
- Bính Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Cơ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 14:24 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpAn táng · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch DươngLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:51Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 07:02Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
- 07:58Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
- 14:21Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:45Sao Thủy
- 06:47Mặt Trăng
- 07:49Sao Thổ
- 08:52Sao Mộc
- 09:54Sao Hỏa
- 10:56Mặt Trời
- 11:59Sao Kim
- 13:01Sao Thủy
- 14:03Mặt Trăng
- 15:05Sao Thổ
- 16:08Sao Mộc
- 17:10Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:12Mặt Trời
- 19:10Sao Kim
- 20:08Sao Thủy
- 21:05Mặt Trăng
- 22:03Sao Thổ
- 23:00Sao Mộc
- 23:58Sao Hỏa
- 00:56Mặt Trời
- 01:53Sao Kim
- 02:51Sao Thủy
- 03:48Mặt Trăng
- 04:46Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Sao Cơ
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Thanh Long, Sao Cơ
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Nguyệt Không
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Ân
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
65%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ)
An táng / Mai táng
78%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Cơ (Kỵ)
