LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 15/06/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Bính Ngọ
- Ngày
- Ất Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
35 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Chủy
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 17:16 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 86%
- Nghịch hành
- Sao Thủy
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–21:18
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:57Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
- 19:31Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:14Sao Hỏa
- 06:21Mặt Trời
- 07:28Sao Kim
- 08:35Sao Thủy
- 09:42Mặt Trăng
- 10:50Sao Thổ
- 11:57Sao Mộc
- 13:04Sao Hỏa
- 14:11Mặt Trời
- 15:18Sao Kim
- 16:25Sao Thủy
- 17:32Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:39Sao Thổ
- 19:32Sao Mộc
- 20:25Sao Hỏa
- 21:18Mặt Trời
- 22:11Sao Kim
- 23:04Sao Thủy
- 23:57Mặt Trăng
- 00:50Sao Thổ
- 01:43Sao Mộc
- 02:36Sao Hỏa
- 03:29Mặt Trời
- 04:22Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Nguy
- Hung Thần
- Địa Tặc, Sao Chủy
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Việc cần tránh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Chủy, Địa Tặc, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Chủy, Địa Tặc, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Chủy, Địa Tặc, Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Chủy (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy, Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Sao Chủy
