LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 21/06/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 6 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
17/5
Báo chí Cách mạngNgày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Tân Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 16:40 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước17.8%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao43.3%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 96%
Nghịch hành
Sao Thủy
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:36Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Mặt Trăng
  3. 06:22Sao Thổ
  4. 07:30Sao Mộc
  5. 08:37Sao Hỏa
  6. 09:44Mặt Trời
  7. 10:51Sao Kim
  8. 11:58Sao Thủy
  9. 13:05Mặt Trăng
  10. 14:12Sao Thổ
  11. 15:19Sao Mộc
  12. 16:26Sao Hỏa
  13. 17:33Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:40Sao Kim
  3. 19:33Sao Thủy
  4. 20:26Mặt Trăng
  5. 21:19Sao Thổ
  6. 22:12Sao Mộc
  7. 23:05Sao Hỏa
  8. 23:58Mặt Trời
  9. 00:51Sao Kim
  10. 01:44Sao Thủy
  11. 02:37Mặt Trăng
  12. 03:30Sao Thổ
  13. 04:23Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Trương
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

An táng / Mai táng

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)