LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 21/06/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Bính Ngọ
- Ngày
- Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
60 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Trương
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 16:40 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Ma Kết- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhập trạch · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Ma Kết- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma KếtLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 96%
- Nghịch hành
- Sao Thủy
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 16:36Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:15Mặt Trăng
- 06:22Sao Thổ
- 07:30Sao Mộc
- 08:37Sao Hỏa
- 09:44Mặt Trời
- 10:51Sao Kim
- 11:58Sao Thủy
- 13:05Mặt Trăng
- 14:12Sao Thổ
- 15:19Sao Mộc
- 16:26Sao Hỏa
- 17:33Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:40Sao Kim
- 19:33Sao Thủy
- 20:26Mặt Trăng
- 21:19Sao Thổ
- 22:12Sao Mộc
- 23:05Sao Hỏa
- 23:58Mặt Trời
- 00:51Sao Kim
- 01:44Sao Thủy
- 02:37Mặt Trăng
- 03:30Sao Thổ
- 04:23Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Trương
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Tố tụng / Giải oan
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
An táng / Mai táng
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
60%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
