LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN93 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
28/5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

93 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Nguyên Vũ43.3%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 5%
Nghịch hành
Sao Thủy
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:18Sao Kim
  3. 06:25Sao Thủy
  4. 07:32Mặt Trăng
  5. 08:39Sao Thổ
  6. 09:46Sao Mộc
  7. 10:53Sao Hỏa
  8. 12:00Mặt Trời
  9. 13:07Sao Kim
  10. 14:14Sao Thủy
  11. 15:21Mặt Trăng
  12. 16:28Sao Thổ
  13. 17:35Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:42Sao Hỏa
  3. 19:35Mặt Trời
  4. 20:28Sao Kim
  5. 21:21Sao Thủy
  6. 22:14Mặt Trăng
  7. 23:07Sao Thổ
  8. 00:00Sao Mộc
  9. 00:53Sao Hỏa
  10. 01:46Mặt Trời
  11. 02:39Sao Kim
  12. 03:33Sao Thủy
  13. 04:26Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

88%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

88%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

An táng / Mai táng

83%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

83%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

18%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)

Xuất hành đi xa

73%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần
Sao Ngưu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

75%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

83%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ)