LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
9/6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 21:52 → 22:52 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận43.3%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ17.8%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Bọ Cạp
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 65%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 20:29Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:22Mặt Trăng
  3. 06:29Sao Thổ
  4. 07:35Sao Mộc
  5. 08:42Sao Hỏa
  6. 09:48Mặt Trời
  7. 10:55Sao Kim
  8. 12:02Sao Thủy
  9. 13:08Mặt Trăng
  10. 14:15Sao Thổ
  11. 15:21Sao Mộc
  12. 16:28Sao Hỏa
  13. 17:35Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:41Sao Kim
  3. 19:35Sao Thủy
  4. 20:28Mặt Trăng
  5. 21:22Sao Thổ
  6. 22:15Sao Mộc
  7. 23:08Sao Hỏa
  8. 00:02Mặt Trời
  9. 00:55Sao Kim
  10. 01:49Sao Thủy
  11. 02:42Mặt Trăng
  12. 03:36Sao Thổ
  13. 04:29Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Trực Thu, Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Động thổ / Khởi công

70%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Trực Thu
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Trực Thu
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Thuận
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Trực Thu, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Trực Thu, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ)