LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 14/07/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Sâm
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:10 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 07:30 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 07:32
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 83%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:46Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 06:08Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:23Sao Thủy
- 06:29Mặt Trăng
- 07:36Sao Thổ
- 08:42Sao Mộc
- 09:49Sao Hỏa
- 10:55Mặt Trời
- 12:02Sao Kim
- 13:08Sao Thủy
- 14:15Mặt Trăng
- 15:21Sao Thổ
- 16:28Sao Mộc
- 17:34Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:41Mặt Trời
- 19:34Sao Kim
- 20:28Sao Thủy
- 21:22Mặt Trăng
- 22:15Sao Thổ
- 23:09Sao Mộc
- 00:02Sao Hỏa
- 00:56Mặt Trời
- 01:49Sao Kim
- 02:43Sao Thủy
- 03:36Mặt Trăng
- 04:30Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
An táng / Mai táng
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão
Tế lễ / Cúng bái
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Tố tụng / Giải oan
90%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
85%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ), Trực Bế
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
