LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 14/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
11/6
Cách mạng PhápNgày phá ngục Bastille, biểu tượng của Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Giáp Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Sâm

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Xá

Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 06:10 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 07:30 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ47.8%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Nguyên Vũ40.3%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 07:32
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 83%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:46Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
  2. 06:08Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:23Sao Thủy
  3. 06:29Mặt Trăng
  4. 07:36Sao Thổ
  5. 08:42Sao Mộc
  6. 09:49Sao Hỏa
  7. 10:55Mặt Trời
  8. 12:02Sao Kim
  9. 13:08Sao Thủy
  10. 14:15Mặt Trăng
  11. 15:21Sao Thổ
  12. 16:28Sao Mộc
  13. 17:34Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:41Mặt Trời
  3. 19:34Sao Kim
  4. 20:28Sao Thủy
  5. 21:22Mặt Trăng
  6. 22:15Sao Thổ
  7. 23:09Sao Mộc
  8. 00:02Sao Hỏa
  9. 00:56Mặt Trời
  10. 01:49Sao Kim
  11. 02:43Sao Thủy
  12. 03:36Mặt Trăng
  13. 04:30Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Tố tụng / Giải oan

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ), Trực Bế

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)