LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 27/07/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Đinh Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
73 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 17:27 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Nhậm chức
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 45%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:28Sao Hỏa
- 06:34Mặt Trời
- 07:39Sao Kim
- 08:45Sao Thủy
- 09:51Mặt Trăng
- 10:57Sao Thổ
- 12:03Sao Mộc
- 13:08Sao Hỏa
- 14:14Mặt Trời
- 15:20Sao Kim
- 16:26Sao Thủy
- 17:31Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:37Sao Thổ
- 19:31Sao Mộc
- 20:26Sao Hỏa
- 21:20Mặt Trời
- 22:14Sao Kim
- 23:08Sao Thủy
- 00:03Mặt Trăng
- 00:57Sao Thổ
- 01:51Sao Mộc
- 02:45Sao Hỏa
- 03:40Mặt Trời
- 04:34Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
98%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Kiến, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Tuất, Mão, Dần
Xuất hành đi xa
93%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Kiến, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Tuất, Mão, Dần
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú, Trực Kiến
- Hung Thần
- Nguyên Vũ
Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão
An táng / Mai táng
78%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão
Tế lễ / Cúng bái
78%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
78%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão
Tố tụng / Giải oan
78%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
78%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
63%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyên Vũ (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
70%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyên Vũ (Kỵ)
