LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
26/6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại thử
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 23:09 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường47.8%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Bạch Hổ43.3%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 24%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:03Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
  2. 01:51Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  3. 09:04Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  4. 13:11Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:29Sao Mộc
  3. 06:34Sao Hỏa
  4. 07:40Mặt Trời
  5. 08:46Sao Kim
  6. 09:51Sao Thủy
  7. 10:57Mặt Trăng
  8. 12:02Sao Thổ
  9. 13:08Sao Mộc
  10. 14:14Sao Hỏa
  11. 15:19Mặt Trời
  12. 16:25Sao Kim
  13. 17:31Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:36Mặt Trăng
  3. 19:31Sao Thổ
  4. 20:25Sao Mộc
  5. 21:20Sao Hỏa
  6. 22:14Mặt Trời
  7. 23:08Sao Kim
  8. 00:03Sao Thủy
  9. 00:57Mặt Trăng
  10. 01:51Sao Thổ
  11. 02:46Sao Mộc
  12. 03:40Sao Hỏa
  13. 04:35Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim, Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Mùi, Dần

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Xuất hành đi xa

80%Thuận
Cát Thần
Trực Mãn, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Nhậm chức / Nhận việc

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Cưới hỏi / Đính hôn

75%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm