LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 31/07/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 7 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
28/6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Tân Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nữ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Đại thử
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 21:50 → 01:25 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao45.5%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước35%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 01:24
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 7%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần sau 2 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:57Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
  2. 16:44Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:29Sao Thổ
  3. 06:35Sao Mộc
  4. 07:40Sao Hỏa
  5. 08:46Mặt Trời
  6. 09:51Sao Kim
  7. 10:57Sao Thủy
  8. 12:02Mặt Trăng
  9. 13:08Sao Thổ
  10. 14:13Sao Mộc
  11. 15:19Sao Hỏa
  12. 16:24Mặt Trời
  13. 17:30Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:35Sao Thủy
  3. 19:30Mặt Trăng
  4. 20:24Sao Thổ
  5. 21:19Sao Mộc
  6. 22:14Sao Hỏa
  7. 23:08Mặt Trời
  8. 00:03Sao Kim
  9. 00:57Sao Thủy
  10. 01:52Mặt Trăng
  11. 02:46Sao Thổ
  12. 03:41Sao Mộc
  13. 04:35Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Sao Nữ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Sao Nữ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Sao Nữ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Sao Nữ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Sao Nữ, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Nữ, Thổ Phù

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Nữ, Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Nữ, Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Nữ, Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Sao Nữ, Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao, Sao Nữ