LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 06/08/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Đinh Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Lâu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 01:53 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ → Thiên Bình lúc 01:54
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 20%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 15:27Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
- 23:09Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:32Sao Kim
- 06:37Sao Thủy
- 07:42Mặt Trăng
- 08:47Sao Thổ
- 09:52Sao Mộc
- 10:57Sao Hỏa
- 12:02Mặt Trời
- 13:07Sao Kim
- 14:12Sao Thủy
- 15:17Mặt Trăng
- 16:22Sao Thổ
- 17:27Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:32Sao Hỏa
- 19:27Mặt Trời
- 20:22Sao Kim
- 21:17Sao Thủy
- 22:12Mặt Trăng
- 23:07Sao Thổ
- 00:02Sao Mộc
- 00:57Sao Hỏa
- 01:52Mặt Trời
- 02:47Sao Kim
- 03:42Sao Thủy
- 04:37Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Thuận- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Lâu, Thiên Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Nhậm chức / Nhận việc
85%Thuận- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Lâu, Thiên Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Tố tụng / Giải oan
65%Thuận- Cát Thần
- Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Ngọc Đường, Dịch Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Yếm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Yếm
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Yếm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
- Hung Thần
- Thổ Phủ (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc
