LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/08/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 8 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
17/7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Kỷ Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 21:50 → 02:10 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức47.8%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 02:11
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:58Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
  2. 11:57Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:36Sao Thủy
  3. 06:40Mặt Trăng
  4. 07:44Sao Thổ
  5. 08:48Sao Mộc
  6. 09:52Sao Hỏa
  7. 10:56Mặt Trời
  8. 12:00Sao Kim
  9. 13:04Sao Thủy
  10. 14:08Mặt Trăng
  11. 15:12Sao Thổ
  12. 16:16Sao Mộc
  13. 17:20Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:24Mặt Trời
  3. 19:20Sao Kim
  4. 20:16Sao Thủy
  5. 21:12Mặt Trăng
  6. 22:08Sao Thổ
  7. 23:04Sao Mộc
  8. 00:00Sao Hỏa
  9. 00:56Mặt Trời
  10. 01:52Sao Kim
  11. 02:48Sao Thủy
  12. 03:44Mặt Trăng
  13. 04:40Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực nửa tối 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Trực Thu, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Động thổ / Khởi công

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn, Trực Thu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn, Trực Thu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Cưới hỏi / Đính hôn

75%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

An táng / Mai táng

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)