LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/08/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 8 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
21/7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Quý Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Nhâm Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận35%
Quý Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường50.8%
Ất Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Đinh Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Mậu Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ40.3%
Canh Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Tân Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 23:32
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 79%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 10:12Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
  2. 19:17Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
  3. 22:15Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:37Mặt Trời
  3. 06:41Sao Kim
  4. 07:44Sao Thủy
  5. 08:48Mặt Trăng
  6. 09:52Sao Thổ
  7. 10:55Sao Mộc
  8. 11:59Sao Hỏa
  9. 13:03Mặt Trời
  10. 14:06Sao Kim
  11. 15:10Sao Thủy
  12. 16:14Mặt Trăng
  13. 17:17Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:21Sao Mộc
  3. 19:17Sao Hỏa
  4. 20:14Mặt Trời
  5. 21:10Sao Kim
  6. 22:06Sao Thủy
  7. 23:03Mặt Trăng
  8. 23:59Sao Thổ
  9. 00:55Sao Mộc
  10. 01:52Sao Hỏa
  11. 02:48Mặt Trời
  12. 03:44Sao Kim
  13. 04:41Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Trừ
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Động thổ / Khởi công

65%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ