LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/08/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 8 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
28/7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Canh Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Hư

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Xử thử
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:47 → 11:42 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Bính Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận40.3%
Kỷ Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Canh Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Nhâm Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Ất Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Đặt bếp

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ25.3%
Bính Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 11:42
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 9%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:26Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  2. 07:45Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:39Mặt Trời
  3. 06:42Sao Kim
  4. 07:45Sao Thủy
  5. 08:48Mặt Trăng
  6. 09:51Sao Thổ
  7. 10:54Sao Mộc
  8. 11:57Sao Hỏa
  9. 13:00Mặt Trời
  10. 14:03Sao Kim
  11. 15:06Sao Thủy
  12. 16:09Mặt Trăng
  13. 17:12Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:15Sao Mộc
  3. 19:12Sao Hỏa
  4. 20:09Mặt Trời
  5. 21:06Sao Kim
  6. 22:03Sao Thủy
  7. 23:00Mặt Trăng
  8. 23:57Sao Thổ
  9. 00:54Sao Mộc
  10. 01:51Sao Hỏa
  11. 02:48Mặt Trời
  12. 03:45Sao Kim
  13. 04:42Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư, Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư, Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư, Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Xuất hành đi xa

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Sao Hư, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Hư, Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

45%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu, Sao Hư

An táng / Mai táng

45%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Hoang Vu, Sao Hư

Khai trương / Mở cửa hàng

60%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Yếm