LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 31/08/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 8 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
30/7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Nhâm Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Xử thử
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:42 → 11:42 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ47.8%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Nguyên Vũ43.3%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 11:43
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:43Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 09:41Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:39Sao Hỏa
  3. 06:42Mặt Trời
  4. 07:45Sao Kim
  5. 08:48Sao Thủy
  6. 09:51Mặt Trăng
  7. 10:54Sao Thổ
  8. 11:56Sao Mộc
  9. 12:59Sao Hỏa
  10. 14:02Mặt Trời
  11. 15:05Sao Kim
  12. 16:08Sao Thủy
  13. 17:11Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:13Sao Thổ
  3. 19:11Sao Mộc
  4. 20:08Sao Hỏa
  5. 21:05Mặt Trời
  6. 22:02Sao Kim
  7. 22:59Sao Thủy
  8. 23:57Mặt Trăng
  9. 00:54Sao Thổ
  10. 01:51Sao Mộc
  11. 02:48Sao Hỏa
  12. 03:45Mặt Trời
  13. 04:42Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Mua xe / Tài sản lớn

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Thất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Nhậm chức / Nhận việc

80%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mão, Dậu, Thân

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sao Thất
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

65%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Thất
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm