LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 02/09/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Mậu
- Ngày
- Giáp
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
30 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Khuê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:32 → 12:07 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ → Thiên Bình lúc 12:06
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 3%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:28Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:40Sao Mộc
- 06:43Sao Hỏa
- 07:45Mặt Trời
- 08:48Sao Kim
- 09:50Sao Thủy
- 10:53Mặt Trăng
- 11:56Sao Thổ
- 12:58Sao Mộc
- 14:01Sao Hỏa
- 15:04Mặt Trời
- 16:06Sao Kim
- 17:09Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:12Mặt Trăng
- 19:09Sao Thổ
- 20:06Sao Mộc
- 21:04Sao Hỏa
- 22:01Mặt Trời
- 22:59Sao Kim
- 23:56Sao Thủy
- 00:53Mặt Trăng
- 01:51Sao Thổ
- 02:48Sao Mộc
- 03:45Sao Hỏa
- 04:43Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Xuất hành đi xa
50%Thuận- Cát Thần
- Trực Kiến
- Hung Thần
- Sao Khuê
Giờ tốt: Thìn, Tuất, Tý
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Trực Kiến, Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
15%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Sao Khuê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Sao Khuê
Mua xe / Tài sản lớn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Sao Khuê
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
35%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Sao Khuê
