LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 29/10/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Tuất
- Ngày
- Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
70 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Lâu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 07:00 → 10:21 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 23:21 → 06:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵĐi thuyền · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình → Bọ Cạp lúc 10:22
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 20:36Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:57Sao Kim
- 06:54Sao Thủy
- 07:51Mặt Trăng
- 08:48Sao Thổ
- 09:45Sao Mộc
- 10:43Sao Hỏa
- 11:40Mặt Trời
- 12:37Sao Kim
- 13:34Sao Thủy
- 14:31Mặt Trăng
- 15:28Sao Thổ
- 16:25Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:22Sao Hỏa
- 18:25Mặt Trời
- 19:28Sao Kim
- 20:31Sao Thủy
- 21:34Mặt Trăng
- 22:37Sao Thổ
- 23:40Sao Mộc
- 00:43Sao Hỏa
- 01:46Mặt Trời
- 02:49Sao Kim
- 03:52Sao Thủy
- 04:55Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Nguy, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Thuận- Cát Thần
- Sao Lâu, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
75%Thuận- Cát Thần
- Sao Lâu, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Tố tụng / Giải oan
70%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Sao Lâu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Trực Nguy, Sao Lâu
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Sao Lâu
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
50%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Sao Lâu
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Sao Lâu
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm
