LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/11/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Hợi
- Ngày
- Quý Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Nữ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · An táng
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Sư Tử
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 59%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:20Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
- 20:48Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:09Sao Thổ
- 07:04Sao Mộc
- 08:00Sao Hỏa
- 08:55Mặt Trời
- 09:51Sao Kim
- 10:46Sao Thủy
- 11:41Mặt Trăng
- 12:37Sao Thổ
- 13:32Sao Mộc
- 14:28Sao Hỏa
- 15:23Mặt Trời
- 16:18Sao Kim
- Ban đêm
- 17:14Sao Thủy
- 18:18Mặt Trăng
- 19:23Sao Thổ
- 20:28Sao Mộc
- 21:32Sao Hỏa
- 22:37Mặt Trời
- 23:42Sao Kim
- 00:46Sao Thủy
- 01:51Mặt Trăng
- 02:56Sao Thổ
- 04:00Sao Mộc
- 05:05Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Đại Hao
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Đại Hao
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Nữ (Kỵ), Trực Định (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Đại Hao
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Thiên Quý
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Đại Hao
