LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 06/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
9/11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Lao40.3%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận35%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Song Ngư
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 50%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:01Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
  2. 11:04Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  3. 12:22Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:19Mặt Trăng
  3. 07:14Sao Thổ
  4. 08:09Sao Mộc
  5. 09:03Sao Hỏa
  6. 09:58Mặt Trời
  7. 10:52Sao Kim
  8. 11:47Sao Thủy
  9. 12:41Mặt Trăng
  10. 13:36Sao Thổ
  11. 14:31Sao Mộc
  12. 15:25Sao Hỏa
  13. 16:20Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:14Sao Kim
  3. 18:20Sao Thủy
  4. 19:25Mặt Trăng
  5. 20:31Sao Thổ
  6. 21:36Sao Mộc
  7. 22:42Sao Hỏa
  8. 23:47Mặt Trời
  9. 00:53Sao Kim
  10. 01:58Sao Thủy
  11. 03:04Mặt Trăng
  12. 04:09Sao Thổ
  13. 05:15Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Động thổ / Khởi công

90%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Tố tụng / Giải oan

90%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

An táng / Mai táng

85%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

50%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ)