LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/12/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 12 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
22/11
Toàn Quốc Kháng ChiếnKỷ niệm ngày Toàn quốc kháng chiến (1946).
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Hư

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình17.8%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường70.3%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 63%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 23:10Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:27Mặt Trời
  3. 07:21Sao Kim
  4. 08:16Sao Thủy
  5. 09:10Mặt Trăng
  6. 10:04Sao Thổ
  7. 10:59Sao Mộc
  8. 11:53Sao Hỏa
  9. 12:47Mặt Trời
  10. 13:41Sao Kim
  11. 14:36Sao Thủy
  12. 15:30Mặt Trăng
  13. 16:24Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:19Sao Mộc
  3. 18:24Sao Hỏa
  4. 19:30Mặt Trời
  5. 20:36Sao Kim
  6. 21:42Sao Thủy
  7. 22:47Mặt Trăng
  8. 23:53Sao Thổ
  9. 00:59Sao Mộc
  10. 02:05Sao Hỏa
  11. 03:10Mặt Trời
  12. 04:16Sao Kim
  13. 05:22Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Xuất hành đi xa

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Sửu, Tý

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Sửu, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

80%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)