LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 19/12/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Tý
- Ngày
- Nhâm
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Hư
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCưới hỏi · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 63%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 23:10Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:27Mặt Trời
- 07:21Sao Kim
- 08:16Sao Thủy
- 09:10Mặt Trăng
- 10:04Sao Thổ
- 10:59Sao Mộc
- 11:53Sao Hỏa
- 12:47Mặt Trời
- 13:41Sao Kim
- 14:36Sao Thủy
- 15:30Mặt Trăng
- 16:24Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:19Sao Mộc
- 18:24Sao Hỏa
- 19:30Mặt Trời
- 20:36Sao Kim
- 21:42Sao Thủy
- 22:47Mặt Trăng
- 23:53Sao Thổ
- 00:59Sao Mộc
- 02:05Sao Hỏa
- 03:10Mặt Trời
- 04:16Sao Kim
- 05:22Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
An táng / Mai táng
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu
Xuất hành đi xa
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Sửu, Tý
Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Sửu, Tý
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu
Nhậm chức / Nhận việc
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
80%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Trực Thành
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
