LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 28/12/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Nhâm Tý
- Ngày
- Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
28 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Chủy
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵĐi thuyền · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:12Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 23:45Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:31Sao Hỏa
- 07:26Mặt Trời
- 08:20Sao Kim
- 09:14Sao Thủy
- 10:09Mặt Trăng
- 11:03Sao Thổ
- 11:57Sao Mộc
- 12:52Sao Hỏa
- 13:46Mặt Trời
- 14:40Sao Kim
- 15:35Sao Thủy
- 16:29Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:23Sao Thổ
- 18:29Sao Mộc
- 19:35Sao Hỏa
- 20:40Mặt Trời
- 21:46Sao Kim
- 22:52Sao Thủy
- 23:58Mặt Trăng
- 01:03Sao Thổ
- 02:09Sao Mộc
- 03:15Sao Hỏa
- 04:20Mặt Trời
- 05:26Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
53%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Chấp, Ích Hậu
- Hung Thần
- Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Thu nợ / Cất giữ tài sản
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Chủy, Địa Phá, Nguyên Vũ
Mua xe / Tài sản lớn
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Chủy, Địa Phá, Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Chủy, Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Chủy (Kỵ), Địa Phá, Nguyên Vũ
