LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/01/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Quý Sửu
- Ngày
- Quý Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 17:04 → 21:24 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpAn táng · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim NgưuLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 88%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực một phần sau 3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:35Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
- 04:37Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Mặt Trời
- 07:30Sao Kim
- 08:24Sao Thủy
- 09:19Mặt Trăng
- 10:14Sao Thổ
- 11:08Sao Mộc
- 12:03Sao Hỏa
- 12:58Mặt Trời
- 13:52Sao Kim
- 14:47Sao Thủy
- 15:42Mặt Trăng
- 16:36Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:31Sao Mộc
- 18:36Sao Hỏa
- 19:42Mặt Trời
- 20:47Sao Kim
- 21:52Sao Thủy
- 22:58Mặt Trăng
- 00:03Sao Thổ
- 01:08Sao Mộc
- 02:14Sao Hỏa
- 03:19Mặt Trời
- 04:24Sao Kim
- 05:30Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
An táng / Mai táng
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
10%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù
Nhập trạch (Vào nhà mới)
10%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao
Động thổ / Khởi công
10%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Đại Hao, Thổ Phù
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù
Mua xe / Tài sản lớn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù
