LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
20/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Canh Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Hư

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Đinh Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Mậu Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Kỷ Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Canh Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Nhâm Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận38%
Quý Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Giáp Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Ất Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpXuất hành · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Bính Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Đinh Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 78%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 18:56Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
  2. 21:38Mặt Trăng giao hội Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:36Mặt Trời
  3. 07:31Sao Kim
  4. 08:26Sao Thủy
  5. 09:21Mặt Trăng
  6. 10:16Sao Thổ
  7. 11:11Sao Mộc
  8. 12:06Sao Hỏa
  9. 13:01Mặt Trời
  10. 13:56Sao Kim
  11. 14:51Sao Thủy
  12. 15:46Mặt Trăng
  13. 16:41Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:36Sao Mộc
  3. 18:41Sao Hỏa
  4. 19:46Mặt Trời
  5. 20:51Sao Kim
  6. 21:56Sao Thủy
  7. 23:01Mặt Trăng
  8. 00:06Sao Thổ
  9. 01:11Sao Mộc
  10. 02:16Sao Hỏa
  11. 03:21Mặt Trời
  12. 04:26Sao Kim
  13. 05:31Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Xuất hành đi xa

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Thân, Tý, Sửu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

20%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Sao Hư (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Hư, Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Hư, Thiên Hình

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Hư, Thiên Hình (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Thiên Hình

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Sao Hư, Trực Bế, Thiên Hình