LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/01/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 1 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
28/12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại hàn
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 22:02 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Nhâm Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Quý Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Giáp Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Bính Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Đinh Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Mậu Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường58.3%
Kỷ Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Nhâm Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận35%
Quý Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 5%
Nghịch hành
Sao Thủy (bắt đầu nghịch), Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Nhật thực hình khuyên sau 2 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:35Mặt Trăng
  3. 07:31Sao Thổ
  4. 08:26Sao Mộc
  5. 09:22Sao Hỏa
  6. 10:17Mặt Trời
  7. 11:13Sao Kim
  8. 12:08Sao Thủy
  9. 13:04Mặt Trăng
  10. 13:59Sao Thổ
  11. 14:54Sao Mộc
  12. 15:50Sao Hỏa
  13. 16:45Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:41Sao Kim
  3. 18:45Sao Thủy
  4. 19:50Mặt Trăng
  5. 20:54Sao Thổ
  6. 21:59Sao Mộc
  7. 23:03Sao Hỏa
  8. 00:08Mặt Trời
  9. 01:12Sao Kim
  10. 02:17Sao Thủy
  11. 03:21Mặt Trăng
  12. 04:26Sao Thổ
  13. 05:30Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực hình khuyên 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Nguy, Sao Tất
Hung Thần

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thìn, Tý, Tuất

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

50%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)