LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
8/1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Đinh Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Đại hàn
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:27 → 23:59 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước53%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thiên Đức65.8%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 22:37
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 34%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:56Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
  2. 09:25Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:33Sao Thủy
  3. 07:29Mặt Trăng
  4. 08:25Sao Thổ
  5. 09:21Sao Mộc
  6. 10:17Sao Hỏa
  7. 11:14Mặt Trời
  8. 12:10Sao Kim
  9. 13:06Sao Thủy
  10. 14:02Mặt Trăng
  11. 14:58Sao Thổ
  12. 15:54Sao Mộc
  13. 16:51Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:47Mặt Trời
  3. 18:50Sao Kim
  4. 19:54Sao Thủy
  5. 20:58Mặt Trăng
  6. 22:02Sao Thổ
  7. 23:06Sao Mộc
  8. 00:10Sao Hỏa
  9. 01:13Mặt Trời
  10. 02:17Sao Kim
  11. 03:21Sao Thủy
  12. 04:25Mặt Trăng
  13. 05:29Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Trực Định, Sao Chẩn
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Trực Định, Sao Chẩn
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao