LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN3 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
11/1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Canh Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

3 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Phá

Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Nguyệt Phá

Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Trùng Tang

Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Lập xuân
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 01:08 → 06:43 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Đinh Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Mậu Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Tân Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường58.3%
Quý Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Đinh Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Kim Ngưu → Song Tử lúc 06:45
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 65%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:40Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
  2. 01:04Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  3. 22:58Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:32Sao Thổ
  3. 07:28Sao Mộc
  4. 08:25Sao Hỏa
  5. 09:21Mặt Trời
  6. 10:17Sao Kim
  7. 11:14Sao Thủy
  8. 12:10Mặt Trăng
  9. 13:06Sao Thổ
  10. 14:03Sao Mộc
  11. 14:59Sao Hỏa
  12. 15:56Mặt Trời
  13. 16:52Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:48Sao Thủy
  3. 18:52Mặt Trăng
  4. 19:56Sao Thổ
  5. 20:59Sao Mộc
  6. 22:03Sao Hỏa
  7. 23:06Mặt Trời
  8. 00:10Sao Kim
  9. 01:13Sao Thủy
  10. 02:17Mặt Trăng
  11. 03:21Sao Thổ
  12. 04:24Sao Mộc
  13. 05:28Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Hoang Vu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Hoang Vu

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá