LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
22/1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Tân Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Bích

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Vượng Nhật

Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.

Đại Hồng Sa

Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Huyết Chi

Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.

Huyết Kị

Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.

Hình Ngục

Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.

Hỏa Tinh

Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.

Mộ Khố Sát

Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.

Nguyệt Hư

Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.

Nguyệt Sát

Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.

Ngũ Hư

Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Tứ Bất Tường

Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Lập xuân
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ60.5%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao28.3%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận50%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 62%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–15:16
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:26Sao Thủy
  3. 07:24Mặt Trăng
  4. 08:21Sao Thổ
  5. 09:18Sao Mộc
  6. 10:16Sao Hỏa
  7. 11:13Mặt Trời
  8. 12:10Sao Kim
  9. 13:08Sao Thủy
  10. 14:05Mặt Trăng
  11. 15:02Sao Thổ
  12. 16:00Sao Mộc
  13. 16:57Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:54Mặt Trời
  3. 18:57Sao Kim
  4. 20:00Sao Thủy
  5. 21:02Mặt Trăng
  6. 22:05Sao Thổ
  7. 23:07Sao Mộc
  8. 00:10Sao Hỏa
  9. 01:13Mặt Trời
  10. 02:15Sao Kim
  11. 03:18Sao Thủy
  12. 04:20Mặt Trăng
  13. 05:23Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Địa Phá, Huyết Chi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Địa Phá, Huyết Chi

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Hình Ngục (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Tam Nương, Địa Phá, Huyết Chi

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần
Nguyệt Sát (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá